khều khoào

khều khoào

Trong bóng tối, anh ấy khều khoào tìm chiếc chìa khóa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động mò mẫm, dẫm: "khều khoào" chỉ việc làm một cách lóng ngóng, thiếu khéo léo, thường dùng tay hoặc vật dụng để tìm kiếm hoặc tác động vào một vật nào đó một cách vụng về.
    • Hành động làm việc một cách lúng túng, vụng về: "khều khoào" còn được dùng để mô tả cách thức thực hiện công việc một cách chậm chạp, thiếu chính xác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta cứ khều khoào mãi trong túi không tìm thấy chìa khóa. (Anh ta cứ mò mẫm lóng ngóng trong túi không tìm ra chìa khóa.)
    • khều khoào đôi đũa trên bàn, không biết cách cầm thế nào. ( dẫm vụng về với đôi đũa, không biết cách cầm cho đúng.)
    • Người thợ mới khều khoào từng bước sửa chiếc đồng hồ. (Người thợ mới làm việc một cách lúng túng, chậm chạp khi sửa chiếc đồng hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khều khoào tìm kiếm": hành động mò mẫm để tìm đồ vật.
    • Trong bóng tối, ông ấy khều khoào tìm kiếm chiếc điện thoại. (Trong bóng tối, ông ấy mò mẫm lóng ngóng để tìm điện thoại.)
  • "khều khoào làm việc": thực hiện công việc một cách vụng về, thiếu kinh nghiệm.
    • Đứa trẻ khều khoào làm việc nhà lần đầu tiên. (Đứa trẻ làm việc nhà một cách lúng túng, vụng về lần đầu tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Khều (động từ): dùng vật dài để đẩy hoặc kéo vật đó ra xa.
    • Anh ta dùng que khều quả bóng ra khỏi gầm tủ. (Anh ta dùng que đẩy quả bóng ra khỏi gầm tủ.)
  • Khoào (động từ): cào, xới một cách thô bạo hoặc vụng về.
    • Con mèo khoào đất trong vườn để tìm giun. (Con mèo cào đất vụng về trong vườn để tìm giun.)
  • dẫm (động từ): tìm kiếm một cách cẩn thận nhưng chậm chạp, thường trong bóng tối.
    • Cụ già dẫm từng bước trên cầu thang. (Cụ già tìm kiếm từng bước một cách cẩn thận trên cầu thang.)
Từ đồng nghĩa
  • Lóng ngóng: hành động thiếu khéo léo, vụng về.
    • Anh ta lóng ngóng khi cầm cốc nước. (Anh ta vụng về khi cầm cốc nước.)
  • Vụng về: thiếu sự khéo léo, không thành thạo.
    • ấy vụng về khi may . ( ấy thiếu khéo léo khi may .)
  • Lúng túng: trạng thái bối rối, không biết làm thế nào.
    • Đứa trẻ lúng túng trước câu hỏi khó. (Đứa trẻ bối rối trước câu hỏi khó.)
Thành ngữ liên quan
  • Khều khoào như kim đáy bể: với hành động tìm kiếm một cách khó khăn, mò mẫm, gần nhưvọng.
    • Việc tìm lại chiếc nhẫn trong cát khều khoào như kim đáy bể. (Việc tìm lại chiếc nhẫn trong cát hành động mò mẫm khó khăn, gần nhưvọng.)